Trang chủNGUYÊN LIỆU THỰC PHẨMĐường Dextrose GlucoĐường ACK Acesulfame K tạo ngọt thực phẩm
72_MZ_1369641383
Duong-Acesulfame-K-ACK

Đường ACK Acesulfame K tạo ngọt thực phẩm

Giá:


CÔNG TY CP PHÂN PHỐI HÓA CHẤT VIỆT MỸ (VMC)
CÔNG TY CP PHÂN PHỐI HÓA CHẤT VIỆT MỸ (VMC)
Số 8 Ngõ 111 Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội
Miền Bắc 0436.877.888 Miền Nam 0838.521.368 Miền Trung 0583.551.388
kd@vmcgroup.com.vn
           
   
Tên sản phẩm: Đường ACK Acesulfame K tạo ngọt thực phẩm

Mô tả ngoại quan:

Mô tả sản phẩm: Đường ACK Acesulfame K

  • Tên hóa học: Acesulfame Potassium; potassium -6-methyl-2,2-dioxo- oxathiazin-4-olate
  • Tên thương mại là Sunette và Sweet One.
  • Mô tả: dạng tinh thể màu trắng, ngọt hơn đường kính trắng 180 – 200 lần
  • Chỉ số quốc tế: E950
  • Công thức hóa học: C4H4KNO4S
  • Cấu tạo phân tử:

Acesulfame Kali

  • Khối lượng phân tử:
  • Lĩnh vực: Phụ gia thực phẩm: tạo ngọt
  • Tỷ trọng:  81 g/cm3
  • Độ tinh khiết:
  • Điểm nóng chảy: 225 °C,
  • Độ hòa tan trongnước:   270 g/lít (20 °C)
  • Tính ổn định:   ĐƯỜNG ACK ổn định dưới tác dụng của nhiệt, ngay cả trong điều kiện có tính axit hoặc bazơ
  • CÔNG DỤNG/ỨNG DỤNG– Là chất tạo ngọt tổng hợp, ngọt hơn 220 lần so với đường kính trắng, ngọt gần như aspatam, bằng 2/3 so với saccarin, và 1/3 so với sucrralose, ổn định hơn ở nhiệt độ cao và môi trường acid. Không cung cấp năng lượng cho cơ thể nên được sử dụng cho người ăn kiêng.
    – Nó chịu nhiệt tốt nên được dùng để nấu nướng. Nên dùng kết hợp với đường kính trắng khi nướng bánh, hoặc trong các sản phẩm có yêu cầu bảo quản lâu dài.
    – Được sử dụng như chất làm ngọt trong dược phẩm đặc biệt là thuốc nhai và dung dịch.
    – Kết hợp với chất ngọt khác như aspartame, sucralose trong pha chế đồ uống có gaSỬ DỤNG– Được ứng dụng nhiều trong thực phẩm, thực phẩm chức năng và nước giải khát.
    – Cụ thể trong các loại thực phẩm: kẹo cao su, món tráng miệng, đồ uống có cồn, xirô, kẹo, nước sốt, và sữa chua… (xem bảng bên dưới)TỶ LỆ SỬ DỤNGTheo Quyết định số 3742 /2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế, giới hạn tối đa Acesulfame Kali trong thực phẩm (Maximum level ) 
    – ADI: 0-15 mg/kg thể trọng/ngày
  • QUY CÁCH ĐÓNG GÓI– 25kg/ thùng catton.
  • THỜI HẠN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN– 02 năm kể từ ngày sản xuất (Ngày sản xuất và hạn sử dụng: Ghi trên bao bì sản phẩm).
    Bảo quản nơi khô, mát, tránh ẩm. Tránh lưu trữ, bảo quản với các vật liệu độc hại và sản phẩm hóa chất.
Rate this post
comments powered by Disqus

Sản phẩm cùng loại khác

  • Call Me
  • Call Me
  • Call Me
  • Call Me